Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Video Clip

69402851.jpg Huynh_Thuc_Khang1.jpg 200pxHuynh_Thuc_Khang1.jpg Tao_Ao_giac.flv Ao_giac_4.flv Ao_giac_2.flv Nong_dan_VN_truoc_CM_thang_8.flv Bac_Ho_ve_tham_que.flv Bac_di_chong_han_cung_nhan_dan.flv Suc_manh_1.flv Russian_Tsar_Hydrogen_Bomb_Explosion.flv MEGATON_HYDROGEN_BOMB.flv L6H243.swf Hiroshima_Atom_Bomb_Impact.flv Cam_Tu_cho_To_Quoc_Quyet_sin_h.flv Bac_voi_nhan_dan_va_ban_be_quoc_te.flv Bac_Ho_Voi_thieu_nien_nhi_dong.flv

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tiết 26: Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Xuân Học (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:35' 24-11-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên thực hiện: Hoàng Quốc Lân
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HÒA SƠN
BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 8
BÀI 18

MOL
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Tiết 26 – Bài 18
MOL
I. Mol là gì ?
6 .1023
nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023
phân tử nước
Mol là gì ?

Bài tập : Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
Câu 1 : 1,5 mol nguyên tử Al có chứa ……………………...Al
6.1023 nguyên tử
9.1023 nguyên tử
6.1023 phân tử
9.1023 nguyên tử
7,5.1023 nguyên tử
a/
b/
c/
d/
Câu 2 : 0,05 mol phân tử H2O có chứa ……………………… H2O
6.1023 nguyên tử
6.1023 phân tử
0,3.1023 phân tử
9.1023 nguyên tử
Bài tập : Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
a/
b/
c/
d/
0,3.1023 phân tử
II . Khối lượng mol (M) là gì ?
1 mol Fe
1 mol Cu
Ai nhìn kĩ, hiểu nhanh :

56 g
2 g
M H2O =
M Fe =
M H2 =
N nguyên tử
N phân tử
N phân tử
M
M
M
Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?
18 g
56 g
56 g
2 g
56 g
2 g
18 g
18 g
NTK Fe = 56 đv.C

M Fe =
56
PTK H2O = 18 đv.C

M H2O =
18
Ai nhìn kỹ, hiểu nhanh :
g
g

? Tìm điểm giống nhau giữa nguyên tử khối (NTK), phân tử khối (PTK) của 1 chất với khối lượng mol nguyên tử hay phân tử chất đó ?

(khối lượng mol nguyên tử nitơ)
(khối lượng mol phân tử nitơ)
= 14g
= 28g
III . Thể tích mol của chất khí là gì ?
N phân tử
H2
N phân tử
CO2
N phân tử
N2
Thể tích mol của chất khí là gì ?
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí khác nhau có bằng nhau không?


Thể tích mol
khí H2
Thể tích mol
khí CO2
Thể tích mol
khí N2
22,4 l
22,4 l
22,4 l

Thể tích mol
khí H2
Thể tích mol
khí CO2
Thể tích mol
khí N2
Ở nhiệt độ 00C và áp suất là 1atm (ñktc)
Ở ñktc, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu lít?
24 l
24 l
24 l

Thể tích mol
khí H2
Thể tích mol
khí CO2
Thể tích mol
khí N2
Ở nhiệt độ 200C và áp suất là 1atm (ñieàu kieän thöôøng)
Ở ñieàu kieän thöôøng, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu lít?
Ai nhanh hơn ?
A . 1 mol phân tử CO2
B . 0,25 mol phân tử O2
Tìm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của :

V = 1 . 22,4 = 22,4 (l)
V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
Bài tập :
Tìm thể tích của 0,5mol phân tử N2 ở điều kiện thường (200C và 1 atm ) :

V = 0,5 . 24 = 12 (l)
I . Mol là gì ?
Mol là lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
(N = 6.1023 : là số Avogadro)
II . Khối lượng mol (M) là gì ?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó,
III . Thể tích mol của chất khí là gì ?
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.
Ở đktc (00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
Khối lượng mol của một chất có số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối chất đó.

Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết :
A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu ?
B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu ?
C . Ở điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu ?
Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
Ở đktc, 1 mol chất khí có thể tích là 22,4l
Hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai?
1.Ở cùng điều kiện thể tích của 0,5 mol khí N2 bằng thể tích của 0,5 mol khí SO3
2.Ở cùng điều kiện thể tích của 0,25 mol khí SO2 là 5,6 l
3.Thể tích của 0,5 mol khí CO2 ở nhiệt độ phòng là 11,2 l
4.Thể tích của 1g khí H2 bằng thể tích của 1g khí O2
S
S
Đ
Đ
Học bài
Làm bài tập 1 đến bài tập 4 trang 65 SGK
Đọc trước bài 19 :
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
DẶN DÒ
 
Gửi ý kiến

GIẢI TRÍ ĐÃ NHÉ

LỜI NHẮN TỪ BAN QUẢN TRỊ

CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM! HIỆN TẠI WEBSITE CỦA CHÚNG TÔI MỚI MỞ VÀ ĐANG HOÀN THIỆN, CÁC BẠN CÓ THỂ TẠM THỜI TRUY CẬP ĐỂ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN DẠY HỌC TẠI ĐÂY NHÉ
(BẠN BẤM VÀO CHỮ MÀU XANH CÓ GẠCH CHÂN ĐÓ LÀ VÔ LIỀN)

Liên kết các trang thành viên Violet

UPLOAD ẢNH VÀ LẤY LINK ẢNH MIỄN PHÍ


QC