Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
100 câu hỏi ôn tập hè môn Toán - Đại số 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS Hòa Sơn
Người gửi: Trần Xuân Học (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:40' 10-06-2011
Dung lượng: 97.9 KB
Số lượt tải: 258
Nguồn: THCS Hòa Sơn
Người gửi: Trần Xuân Học (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:40' 10-06-2011
Dung lượng: 97.9 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
Để tải đáp án, hãy giữ phím CTRL và bấm chuột vào đường link dưới đây:
http://hanhtrangnhagiao.violet.vn/
Câu 1:
Giải các phương trình:
A.
B.
C.
D.
Câu 2:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
4x3y + yz3
A. y(2x + z)(4x2 - 2xz + z2)
B. y(2x + z)(4x2 - 2xz + z2)
C. y(2x - z)(4x2 - 2xz + z2)
D. y(2x - z)(4x2 - 2xz + z2)
Câu 3:
Giải các bất phương trình sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 4:
Viết tập nghiệm của bất phương trình sau bằng kí hiệu tập hợp:
A.
B.
C.
D.
Câu 5:
Hai lớp 8A và 8B có tổng cộng 94 học sinh. Biết rằng 25% số học sinh 8A đạt loại giỏi, 20% số học sinh 8B đạt loại giỏi và tổng số học sinh giỏi của hai lớp là 21 học sinh. Tính số học sinh của mỗi lớp.
A. 8A có 44 học sinh và lớp 8B có 50 học sinh.
B. 8A có 24 học sinh và lớp 8B có 70 học sinh.
C. 8A có 54 học sinh và lớp 8B có 40 học sinh.
D. 8A có 34 học sinh và lớp 8B có 60 học sinh.
Câu 6:
Với giá trị nào của m thì phương trình ẩn x:
x - 3 = m + 4 có nghiệm lớn hơn 2.
A.
B.
C.
D. Vô nghiệm
Câu 7:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (x2 + 4x + 8)2 - 3x(x2 + 4x + 8) + 2x2
(x2 + 2x + 8) (x2 + 3x + 8)
A. (x2 + 2x + 8) (x2 + 3x + 10)
B. (x2 + 2x + 8) (x2 + 3x + 4)
C. (x2 + 2x + 8) (x2 + 3x + 6)
Câu 8:
Giải các phương trình :
A.
B.
C.
D.
Câu 9:
Giải các bất phương trình sau: 2 + 2x < 2(x + 2).
A. x < 1.
B. Mọi x.
C. x > 2.
D. Vô nghiệm.
Câu 10:
Đường sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ 10km. Để đi từ A đến B, một ca nô đi hết 3 giờ 20 phút, một ô tô đi hết 2 giờ. Biết vận tốc của ca nô kém vận tốc của ô tô là 17km/h, tính vận tốc của ca nô.
A. 26km/h.
B. 20km/h.
C. 22km/h.
D. 24km/h.
Câu 11:
Giải các phương trình:
A. vô nghiệm.
B. x = 1.
C. x = 0.
D. x = 2.
Câu 12:
Thực hiện các phép chia (x - y)5 : (y - x)2.
A. (x - y)3
B. (x- y)2
C. (y - x)3
D. (x - y)4
Câu 13:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. x2 - 10x + 9
A. (x - 1)(x + 9)
B. (x - 1)(x - 9)
C. (x + 1)(x + 9)
D. (x + 1)(x - 9)
Câu 14:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
81x4(z2 - y2) - z2 + y2
A. (z - y)(z + y)(3x - 1)(3x + 1)(9x2 + 2)
B. (z - y)(z + y)(3x - 1)(3x + 1)(9x2 + 1)
C. (z - y)(x + y)(3x - 1)(3x + 1)(9x2 + 2)
D. (z - y)(x + y)(3x - 1)(3x + 1)(9x2 + 1)
Câu 15:
Giải các phương trình:
A.
B.
C.
D.
http://hanhtrangnhagiao.violet.vn/
Câu 1:
Giải các phương trình:
A.
B.
C.
D.
Câu 2:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
4x3y + yz3
A. y(2x + z)(4x2 - 2xz + z2)
B. y(2x + z)(4x2 - 2xz + z2)
C. y(2x - z)(4x2 - 2xz + z2)
D. y(2x - z)(4x2 - 2xz + z2)
Câu 3:
Giải các bất phương trình sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 4:
Viết tập nghiệm của bất phương trình sau bằng kí hiệu tập hợp:
A.
B.
C.
D.
Câu 5:
Hai lớp 8A và 8B có tổng cộng 94 học sinh. Biết rằng 25% số học sinh 8A đạt loại giỏi, 20% số học sinh 8B đạt loại giỏi và tổng số học sinh giỏi của hai lớp là 21 học sinh. Tính số học sinh của mỗi lớp.
A. 8A có 44 học sinh và lớp 8B có 50 học sinh.
B. 8A có 24 học sinh và lớp 8B có 70 học sinh.
C. 8A có 54 học sinh và lớp 8B có 40 học sinh.
D. 8A có 34 học sinh và lớp 8B có 60 học sinh.
Câu 6:
Với giá trị nào của m thì phương trình ẩn x:
x - 3 = m + 4 có nghiệm lớn hơn 2.
A.
B.
C.
D. Vô nghiệm
Câu 7:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (x2 + 4x + 8)2 - 3x(x2 + 4x + 8) + 2x2
(x2 + 2x + 8) (x2 + 3x + 8)
A. (x2 + 2x + 8) (x2 + 3x + 10)
B. (x2 + 2x + 8) (x2 + 3x + 4)
C. (x2 + 2x + 8) (x2 + 3x + 6)
Câu 8:
Giải các phương trình :
A.
B.
C.
D.
Câu 9:
Giải các bất phương trình sau: 2 + 2x < 2(x + 2).
A. x < 1.
B. Mọi x.
C. x > 2.
D. Vô nghiệm.
Câu 10:
Đường sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ 10km. Để đi từ A đến B, một ca nô đi hết 3 giờ 20 phút, một ô tô đi hết 2 giờ. Biết vận tốc của ca nô kém vận tốc của ô tô là 17km/h, tính vận tốc của ca nô.
A. 26km/h.
B. 20km/h.
C. 22km/h.
D. 24km/h.
Câu 11:
Giải các phương trình:
A. vô nghiệm.
B. x = 1.
C. x = 0.
D. x = 2.
Câu 12:
Thực hiện các phép chia (x - y)5 : (y - x)2.
A. (x - y)3
B. (x- y)2
C. (y - x)3
D. (x - y)4
Câu 13:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. x2 - 10x + 9
A. (x - 1)(x + 9)
B. (x - 1)(x - 9)
C. (x + 1)(x + 9)
D. (x + 1)(x - 9)
Câu 14:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
81x4(z2 - y2) - z2 + y2
A. (z - y)(z + y)(3x - 1)(3x + 1)(9x2 + 2)
B. (z - y)(z + y)(3x - 1)(3x + 1)(9x2 + 1)
C. (z - y)(x + y)(3x - 1)(3x + 1)(9x2 + 2)
D. (z - y)(x + y)(3x - 1)(3x + 1)(9x2 + 1)
Câu 15:
Giải các phương trình:
A.
B.
C.
D.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
GIẢI TRÍ ĐÃ NHÉ
LỜI NHẮN TỪ BAN QUẢN TRỊ
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM! HIỆN TẠI WEBSITE CỦA
CHÚNG TÔI MỚI MỞ VÀ ĐANG HOÀN THIỆN, CÁC BẠN CÓ
THỂ TẠM THỜI TRUY CẬP ĐỂ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN DẠY
HỌC TẠI ĐÂY
NHÉ
(BẠN BẤM VÀO CHỮ MÀU XANH CÓ GẠCH CHÂN ĐÓ LÀ VÔ LIỀN)
(BẠN BẤM VÀO CHỮ MÀU XANH CÓ GẠCH CHÂN ĐÓ LÀ VÔ LIỀN)






Các ý kiến mới nhất